Best place to buy cheap rolex daytona replica for sale . And the best AAA+ swiss made grade 1 Rolex replica on our website with fast shipping.
Bảng giá sửa máy lạnh
Phụ Tùng Thay Thế
Công Suất
ĐVT
Đơn Giá (Vật Tư + Công )
DÀN LẠNH
Sửa mất nguồn, chập/hở mạch
1-2HP
lần
350 – 500.000
Sửa board dàn lạnh (mono)
1-2HP
lần
450 – 600.000
Sửa board dàn lạnh (inverter)
1-2HP
lần
550 – 850.000
Thay cảm biến to phòng/dàn
1-2HP
con
400 – 500.000
Thay mắt nhận tín hiệu
1-2HP
con
350 – 380.000
Thay mô tơ lá đảo gió
1-2HP
cái
350 – 450.000
Thay tụ quạt dàn lạnh
1-2HP
cái
250 – 350.000
Thay stato dàn lạnh
1-2HP
cái
400 – 500.000
Thay mô tơ quạt dàn lạnh (AC)
1-2HP
cái
750 – 1tr2
Thay mô tơ quạt dàn lạnh (DC)
1-2HP
cái
950 – 1tr5
Sửa chảy nước, đọng sương
1-2HP
cái
300 – 350.000
Sửa xì dàn lạnh (hàn)
1-2HP
cái
400 – 450.000
Sửa nghẹt dàn (tháo dàn)
1-2HP
lần
450 – 650.000
Thay quạt (lồng sóc)
1-2HP
cái
450 – 650.000
DÀN NÓNG
Sửa board dàn nóng (inverter)
1-2HP
lần
750 – 950.000
Thay tụ quạt dàn nóng
1-2HP
cái
450 – 480.000
Thay tụ ( Kapa đề block)
1-2HP
cái
350 – 550.000
Thay stator quạt dàn nóng
1-2HP
cái
600 – 700.000
Thay cánh quạt dàn nóng
1-2HP
cái
450 – 650.000
Thay mô tơ quạt dàn nóng
1-2HP
cái
650 – 850.000
Sửa xì dàn nóng (hàn)
1-2HP
lần
600 – 900.000
Thay rờ le bảo vệ block (tẹc mít)
1-2HP
cái
350 – 400.000
Thay terminal nối 3 chân block
1-2HP
bộ
250 – 300.000
Thay bộ dây nối 3 chân lock
1-2HP
bộ
350 – 400.000
Thay khởi động từ (contactor)
1-2HP
cái
800 – 1tr
Thay block máy lạnh
1-2HP
cái
LIÊN HỆ
HỆ THỐNG
Sửa nghẹt đường thoát nước
1-2HP
lần
150 – 300.000
Thay gen cách nhiệt + si
1-2HP
m
50.000 – 90.000
Thay bơm thoát nước rời
1-2HP
cái
1tr5 – 1tr8
Nạp ga toàn bộ – R22 (mono)
1HP
máy
350.000 – 450.000
1.5HP
máy
400.000 – 500.000
2HP
máy
500.000 – 600.000
Nạp ga toàn bộ – 410A (inverter)
1HP
máy
650.000 – 750.000
1.5HP
máy
700.000 – 800.000
2HP
máy
750.000 – 950.000
Lưu ý:
Bảng giá trên chỉ mang tính chất tham khảo trên thực tế còn phụ thuộc vào nhiều yếu tố: (hãng máy lạnh, vị trí đặt máy lạnh,…)
Đối với các trường hợp phải đem máy về công ty để sửa chữa thì nhân viên sẽ lập phiếu, ghi rõ thời gian tiếp nhận và bàn giao cho khách hàng.
Quý khách hàng là công ty, nhà hàng, khách sạn có số lượng > 10 máy, vui lòng liên hệ để được hỗ trợ giá tốt nhất
Cheap replica Breitling watches wholesale,like Breitling Navitimer,Superocean for the best price, top replica watches store
Bảng giá vệ sinh máy lạnh
Hạng mục công việc
Đơn vị tính
Số lượng máy
Đơn giá (VND)
Dịch vụ vệ sinh – Bảo trì máy lạnh
Vệ sinh máy lạnh treo tường 1.0 – 2.5 HP
Bộ
1 – 10 Bộ
150,000 – 200,000
Máy tủ đứng, âm trần, áp trần 2 HP – 3.5 HP
Bộ
1 – 5 Bộ
300,000 – 450,000
Máy tủ đứng, âm trần, áp trần 4 HP – 5.5 HP
Bộ
1 – 5 Bộ
400,000 – 550,000
Sạc Gas bổ sung
Máy lạnh treo tường – Gas R22
PSI
1
7,000
Máy lạnh treo tường – Gas R410A, R32A
PSI
1
10,000
Lưu ý : Những trường hợp vệ sinh máy lạnh ở vị trí khó, cần đến replica watches UK thang dây và thiết bị bảo hộ, chúng tôi sẽ khảo sát báo giá riêng.
Bảng giá tháo lắp - di dời máy lạnh
STT
MÔ TẢ CHI TIẾT
ĐVT
ĐƠN GIÁ
1
Di dời máy lạnh treo tường 1HP – 1.5HP
1 Bộ
450,000 – 500,000
2
Di dời máy lạnh treo tường 2HP – 2.5 HP
1 Bộ
550,000 – 600,000
3
Di dời máy lạnh âm trần, tủ đứng, áp trần 2HP – 3HP
1 Bộ
750,000 – 950,000
4
Di dời máy lạnh âm trần, tủ đứng, áp trần 3.5HP – 7HP
1 Bộ
950,000 – 1350,000
5
Di dời máy lạnh giấu trần => Cần khảo sát trước khi báo giá
6
Nạp gas bổ sung R22
PSI
8000
7
Nạp gas bổ sung R32
PSI
10,000
8
Nạp gas bổ sung R410
PSI
10,000
Lưu ý : Tùy theo độ phức tạp của vị trí lắp đặt, cần đồ bảo hộ leo trèo cao, trang thiết bị leo trèo cao, giá có thể thay đổi. Giá chưa bao gồm phí sạc ga trường hợp máy bị thiếu hoặc hết gas.
Bảng giá vệ sinh máy giặt
STT
Loại máy giặt
Đơn giá
Ghi chú
1
Máy giặt cửa trên (lồng đứng)
250k
< 7kg
2
Máy giặt cửa trên (lồng đứng)
350k
7kg – 10kg
3
Máy giặt cửa trên (lồng đứng)
400k
> 10kg
4
Máy giặt cửa trước (lồng ngang)
550k
< 7kg
5
Máy giặt cửa trước (lồng ngang)
650k
> 7kg
Bảng giá sửa máy giặt
Nhân công + Phụ tùng
Triệu chứng
ĐVT
Đơn giá
Bảo hành
(VNĐ)
Dây cấp nước
Thay mới
Dây
250 – 450.000
3-6 tháng
Thay van cấp đơn
Không vô, vô không ngắt
Cái
450 – 500.000
Thay van cấp đôi
Không vô, vô không ngắt
Cái
500 – 750.000
Ống nước xả
Thay mới
ống
150 – 300.000
Sửa board mạch
Mất nguồn, báo lỗi
Lần
500 – 750.000
Thay IC nguồn
Mất nguồn
Lần
Call
Thay phao cảm biến
Nước cấp tràn
Cái
400 – 650.000
Thay moter xả
Không xả nước, không vắt
Cục
450 – 650.000
Thay hộp số
Giặt / vắt kêu, rung
Cái
Call
Thay dây đai
Không giặt
Dây
300 – 400.000
Thay tụ mô tơ
Không giặt
Cái
400 – 500.000
Thay cuộn stator moter
Không giặt
Cái
700 – 900.000
Thay nhông li hợp
Giặt / vắt kêu to
Bộ
650 – 750.000
Thay Main
Nổ mạch
Cái
1.450.000
Thay mâm máy giặt
Không giặt
Cái
400 – 600.000
Thây dây cu-roa
Mô – tơ không quay
Dây
250 – 350.000
Bơm xả
Không xả nước
Cái
550 – 800.000
Thay ti treo
Rung lắc mạnh
Bộ
350 – 500.000
Phục hồi nhúng
Kêu to, rung khi vắt
Bộ
400 – 650.000
Vệ sinh máy giặt cửa trên
Cái
250 – 350.000
Vệ sinh máy giặt cửa ngang
Cái
550 – 650.000
Lắp máy giặt
Cái
100 – 200.000
Làm đồng (hàn, sơn như mới)
Rỉ sắt, mục chân máy, bong nước sơn…
Máy
Call
Vật tư máy giặt cửa ngang
Call
Bảng giá sửa tủ lạnh
STT
Nhân công + Phụ tùng
Triệu chứng
Đơn giá
Bảo hành
1
Thay sò lạnh
Không lạnh, không đông đá
350 – 450.000
3-6 tháng
2
Thay sò nóng
Không lạnh, không đông đá
350 – 450.000
3
Thay điện trở xả đá
Không lạnh, không đông đá
400 – 500.000
4
Thay timer xả đá
Không lạnh, không đông đá
450 – 550.000
5
Thay thermostat
Không hoạt động, không lạnh
400 – 500.000
6
Sửa board tủ lạnh có dung tích < 220 lít
Không lạnh, không đông đá
550 – 850.000
7
Sửa board tủ lạnh có dung tích > 220 lít
Không lạnh, không đông đá
1.300 – 1.500.000
8
Sửa board tủ lạnh inverter hoặc side by side
Không lạnh, không đông đá
1.800 – 2.200.000
9
Thay cảm biến
Không lạnh, quá lạnh
350 – 450.000
10
Thay rờ le bảo vệ block
Không hoạt động
450 – 500.000
11
Thay bóng đèn
Đèn không sáng
100 – 150.000
12
Thay roong cửa
Kém lạnh, đọng sương, hao điện
270.000/met
13
Quạt tủ lạnh cơ
Không lạnh
550 – 750.000
13
Quạt tủ lạnh board
Không lạnh
1.400 – 1.600.000
14
Bộ khởi động block (rơ le themic + tụ…)
450 – 550.000
15
Hàn dàn + nạp gas tủ mini
650 – 750.000
16
Thay dàn + nạp gas tủ mini
950 – 1.100.000
Bảng giá sửa máy nước nóng, bình nóng lạnh
Loại Máy
Nhân công + Phụ tùng
Đvt
Đơn giá
Bảo hành
Máy trực tiếp
Sửa board (máy không nguồn)
Cái
550 – 750,000
3-6 tháng
Sửa board (máy có nguồn, ko nóng)
Cái
550 – 650,000
Sửa board (máy quá nóng)
Cái
450 – 750,000
Sửa bơm trợ lực (ko chạy, kêu to, nước yếu)
Cái
450 – 650,000
Sửa máy bị rò điện, chạm điện
Cái
450 – 650,000
Thay điện trở
Cái
450 – 650,000
Thay bầu + điện trở (máy rỉ nước, rò điện)
Lá
550 – 750,000
Thay bộ van khoá nước
Bộ
300 – 450,000
Thay phốt
Cái
350 – 450,000
Máy gián tiếp
Sửa board ( Máy báo lỗi, ko nguồn, máy ko nóng)
Cái
500 – 700,000
Hàn bình ( Máy rỉ nước)
Cái
450 – 750.000
Thay thanh magie
Thanh
200 – 350.000
Thay rờ le nhiệt
Cái
450 – 750,000
Thay điện trở
Thanh
450 – 750,000
Vệ sinh, bảo dưỡng bình nước nóng
Máy
250.000
Lưu ý :
Bảng giá sửa chữa và vật tư máy nước nóng trên mang tính tham khảo giá thực tế còn phụ thuộc:
Hãng máy nước nóng (Ariston, Panasonic, Sanyo, Centon, …)
Loại máy nước nóng (Trực tiếp, gián tiếp)
Địa điểm máy nước nóng (gần trung tâm hoặc vùng ven)
THỜI GIAN LÀM VIỆC :
HOTLINE 24/7 : 0909401568 & 0826613573